Bản dịch của từ 东华真人 trong tiếng Việt
东华真人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东华真人 (Danh từ)
【dōng huá zhēn rén】
01
Đông Hoa Chân Nhân, tức Đông Vương Công, là một danh hiệu thần tiên trong truyền thuyết Trung Hoa, thường được coi là vị thần có quyền lực và linh thiêng.
即东王公。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东华真人
dōng
东
huá
华
zhēn
真
rén
人
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
华东
华东师范大学
华丝
真一
真一酒
真个
真丹
真主
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
