Bản dịch của từ 东南半壁 trong tiếng Việt

东南半壁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东南半壁 (Danh từ)

dōng nán bàn bì
01

Một nửa vùng đất hoặc lãnh thổ, chỉ phần phía đông nam của khu vực, thường dùng để nói về nửa phần đất nằm bên phải và phía dưới sông lớn như Trường Giang.

半壁:半边。指长江中下游及其以东、以南的半边江山。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东南半壁

dōng

nán

bàn

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
南中
南为
南之威
南乌
南乐
半丁
半丈红
半三不四
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép