Bản dịch của từ 东厨 trong tiếng Việt
东厨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东厨 (Danh từ)
【dōng chú】
01
Phòng bếp, nơi nấu nướng trong nhà xưa, thường nằm phía đông chính điện nên gọi là Đông chú.
1.厨房。古制,厨房在正房之东,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bếp thần, vị thần cai quản nhà bếp và bếp núc trong tín ngưỡng dân gian
2.指灶神。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên cũ của Trường Ba Học viện thuộc chùa Đại Thánh Từ ở Thành Đô
3.成都大圣慈寺三学院的旧名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东厨
dōng
东
chú
厨
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
厨下
厨人
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
