Bản dịch của từ 东合 trong tiếng Việt
东合
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东合 (Danh từ)
【dōng hé】
01
Cửa nhỏ hướng về phía đông dùng để mở rộng đón tiếp người hiền tài, khách quý (cửa phụ mở bên cạnh cửa chính).
东向的小门。《汉书.公孙弘传》:“弘自见为举首,起徒步,数年至宰相封侯,于是起客馆,开东合以延贤人。”王先谦补注引姚鼐曰:“此合是小门,不以贤者为吏属,别开门延之。”《后汉书.周黄徐等传序》:“东平王苍为骠骑将军,开东合延贤俊。”后因以称宰相招致款待宾客之所。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东合
dōng
东
hé
合
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
