Bản dịch của từ 东园公 trong tiếng Việt
东园公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东园公 (Danh từ)
【dōng yuán gōng】
01
Tên người lịch sử (Hán đầu) — một trong “Thương Sơn tứ hạo” gọi là Đông園公 (又称园公),姓庾,字宣明;或一說姓園名秉,號園公。常以「東園公」指代古代隱士或耆宿人物
汉初“商山四皓”之一。也称园公。姓庾,字宣明,居园中,因以为号。《史记·留侯世家》:“四人从太子,年皆八十有余,须眉晧白,衣冠甚伟。上怪之,问曰:‘彼何为者?’四人前对,各言名姓,曰东园公,角里先生,绮里季,夏黄公。”一说,东园公,姓园名秉,号园公,陈留襄邑人。参阅晋陶潜《集圣贤群辅录上》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东园公
dōng
东
yuán
园
gōng
公
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
园丁
园亭
园令
园公
园区
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
