Bản dịch của từ 东国 trong tiếng Việt
东国
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东国 (Danh từ)
【dōng guó】
01
Vùng phía Đông, khu vực phía Đông; trong lịch sử chỉ vùng Đông của nước Sở thời Xuân Thu như Trọng Lý, Sào, Châu Lại
2.东部地区。春秋时指楚国东部的锺离﹑巢﹑州来等地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên gọi chỉ Đông đô, tức thành phố Luoyang - thủ đô cổ của Trung Quốc.
3.指东都洛阳。国,都城。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phương Đông; chỉ vùng đất Á Châu, đôi khi đặc biệt nhắc đến Trung Quốc
4.犹东方。指亚洲。一说,指中国。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东国
dōng
东
guó
国
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
国丈
国丧
国中之国
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
