Bản dịch của từ 东土六祖 trong tiếng Việt
东土六祖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东土六祖 (Danh từ)
【dōng tǔ liù zǔ】
01
Sáu vị tổ sư truyền thừa trong Thiền tông Phật giáo Trung Quốc, bao gồm: Đạt Ma, Huệ Khả, Tăng Cán, Đạo Tín, Hồng Nhẫn, Huệ Năng.
佛教禅宗在中国衣钵相传的六位祖师。依次是:达摩﹑慧可﹑僧璨﹑道信﹑弘忍﹑慧能。参阅范文澜蔡美彪等《中国通史》第三编第七章第二节。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东土六祖
dōng
东
tǔ
土
liù
六
zǔ
祖
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
土专家
土丘
土业
土中
土中人
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
祖上
祖世
祖业
祖丧
祖习
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
