Bản dịch của từ 东坛 trong tiếng Việt

东坛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东坛 (Danh từ)

dōng tán
01

Đàn thờ ở hướng đông, nơi tổ chức nghi lễ cúng tế phương Đông.

1.东方的祭坛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bàn thờ được lập ở phía đông để cúng tế, thường gọi là 'Đông đàn'.

2.谓在东边设祭坛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东坛

dōng

tán

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
坛事
坛位
坛兆
坛卷
坛场
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép