Bản dịch của từ 东坡居士 trong tiếng Việt

东坡居士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东坡居士 (Danh từ)

dōng pō jū shì
01

Danh hiệu của nhà văn nổi tiếng nhà Tống Tô Thức, khi ông bị đày ở Hoàng Châu và tự gọi mình là 'Đông Phố cư sĩ' theo nơi ông cư trú trên sườn đồi phía đông.

宋著名文学家苏轼之号。《宋史·苏轼传》:“以黄州团练副使安置。轼与田父野老,相从溪山间,筑室于东坡,自号东坡居士。”宋朱彧《萍州可谈》卷一:“苏子瞻谪黄州,居州之东坡,作雪堂,自号东坡居士。后人遂目子瞻为东坡。”一说,苏轼谪居黄州时慕唐白居易贬忠州刺史时尝闲步东坡,并有《东坡种花》﹑《步东坡》等诗,因自号东坡居士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东坡居士

dōng

shì

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
坡仙
坡公
坡公堤
坡土
坡地
居下讪上
居不重茵
居业
士习
士乡
士五
士人
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép