Bản dịch của từ 东坡巾 trong tiếng Việt

东坡巾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东坡巾 (Danh từ)

dōng pō jīn
01

Loại khăn đội đầu cổ xưa, nổi tiếng vì được nhà thơ Tống thời Tô Thức dùng, gọi theo tên ông là Đông Phố.

古代头巾的一种。相传为宋苏轼所戴,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东坡巾

dōng

jīn

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
坡仙
坡公
坡公堤
坡土
坡地
巾冠
巾几
巾卷
巾子
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép