Bản dịch của từ 东坡诗体 trong tiếng Việt
东坡诗体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东坡诗体 (Danh từ)
【dōng pō shī tǐ】
01
Phong cách thơ phóng khoáng, hào sảng, đặc trưng của nhà thơ nổi tiếng Tô Thức (Tô Đông Pha).
指以苏轼为代表的豪迈奔放的诗体。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东坡诗体
dōng
东
pō
坡
shī
诗
tǐ
体
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
坡仙
坡公
坡公堤
坡土
坡地
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
