Bản dịch của từ 东城父老传 trong tiếng Việt
东城父老传
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东城父老传 (Danh từ)
【dōng chéng fù lǎo chuán】
01
Tiểu thuyết truyền kỳ thời Đường, kể về cuộc đời biến động của nhân vật chính qua loạn An Sử, phản ánh tham nhũng chính trị và sự thức tỉnh tâm hồn.
传奇小说。唐代陈鸿祖作。写贾昌幼年以斗鸡得宠,后遭安史之乱,身经沧桑,尽悟前非,遂出家为僧。小说反映出当时政治的腐败和对现实的批判。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东城父老传
dōng
东
chéng
城
fù
父
lǎo
老
chuán
传
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
父业
父严子孝
父为子隐
老一辈
老丈
老丈人
老三届
传世
传世古
传业
传为佳话
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
