Bản dịch của từ 东堂 trong tiếng Việt

东堂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东堂 (Danh từ)

dōng táng
01

Điện hoặc đại sảnh ở phía đông trong cung điện hoặc phủ đệ, thường là nơi quan trọng của triều đình hoặc quan lại.

1.东厢的殿堂或厅堂。古代多指皇宫或官舍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phòng chính trong cung điện (đặc biệt là cung điện thời Tấn), sau mở rộng nghĩa chỉ nơi tổ chức thi cử hoặc thi tuyển.

3.指晋宫的正殿。晋武帝时郄诜于东堂殿试得第,后因以为试院的代称。

Ví dụ
03

Tên hiệu của người thời Tống, cụ thể là của Mão Bàng (宋毛滂).

4.宋毛滂的号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nơi luyện tập bắn cung, thường chỉ chỗ tập bắn tên theo nghi lễ cổ.

2.《仪礼.大射》:“公将射……一小射正授弓拂弓,皆以俟于东堂。”后因以称习射的场所。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东堂

dōng

táng

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép