Bản dịch của từ 东堂桂 trong tiếng Việt
东堂桂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东堂桂 (Danh từ)
【dōng táng guì】
01
Từ dùng để chỉ thành tích xuất sắc, đặc biệt là khi thi đậu khoa cử, như “đậu đầu bảng” hay “đỗ hương cống” trong khoa cử cổ đại.
《晋书·郄诜传》载:郄诜以对策上第,拜议郎。后迁官,晋武帝于东堂会送,问诜曰:“卿自以为何如?”诜对曰:“臣举贤良对策,为天下第一,犹桂林之一枝,昆山之片玉。”后因称科举考试及第为“东堂桂”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东堂桂
dōng
东
táng
堂
guì
桂
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
堂上
堂上一呼,阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
桂丛
桂冠
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
