Bản dịch của từ 东堂策 trong tiếng Việt

东堂策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东堂策 (Danh từ)

dōng táng cè
01

Chính sách, kế sách được trình bày trong cuộc thi tuyển người tài, thường dùng trong bối cảnh tuyển chọn người có tài để giúp việc triều đình.

《晋书·挚虞传》:“武帝诏曰:‘省诸贤良答策,虽所言殊涂,皆明于王义,有益政道……’诏诸贤良方正直言,会东堂策问。”后因以“东堂策”指策试。亦指所对的策文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东堂策

dōng

táng

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
策世
策书
策事
策使
策免
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép