Bản dịch của từ 东壁 trong tiếng Việt
东壁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东壁 (Danh từ)
【dōng bì】
01
Bức tường phía Đông; nơi lưu trữ sách vở trong cung điện.
6.《晋书.天文志上》:“东壁二星,主文章,天下图书之秘府也。”因以称皇宫藏书之所。
Ví dụ
02
Bức tường phía đông của căn phòng.
1.室东侧的墙壁下。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhà bên phía đông
3.指东隔壁的房屋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Ngôi sao Bích, một trong những sao trong chòm sao.
5.星宿名。即壁宿。因在天门之东,故称。
Ví dụ
05
Bức tường phía đông.
2.指东壁上。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Bức tường phía đông.
4.东边。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东壁
dōng
东
bì
壁
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
