Bản dịch của từ 东奔西走 trong tiếng Việt

东奔西走

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东奔西走 (Động từ)

dōng bēn xī zǒu
01

Đi khắp nơi để mưu sinh hoặc đạt được mục đích.

到处奔波。多指为生活所迫或为某一目的四处奔走活动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东奔西走

dōng

bēn

西

zǒu

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
奔丧
奔亡
奔冲
奔凑
奔劳
西上
西东
西乐
西乞
西乡
走丸
走丸逆坂
走为上着
走为上策
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép