Bản dịch của từ 东女 trong tiếng Việt

东女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东女 (Danh từ)

dōng nǚ
01

Tên một quốc gia cổ của các dân tộc thiểu số Trung Hoa, vùng nằm ở các tỉnh Tứ Xuyên, Thanh Hải và Tây Tạng ngày nay.

我国少数民族古国名。在今四川﹑青海和西藏部分地区。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东女

dōng

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép