Bản dịch của từ 东宫三师 trong tiếng Việt
东宫三师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东宫三师 (Danh từ)
【dōng gōng sān shī】
01
Bộ ba quan đại thần phụ tá thái tử trong triều đại cổ xưa gồm Thái Sư, Thái Phụ và Thái Bảo, được gọi chung là Đông Cung Tam Sư.
古代辅导太子的太师﹑太傅﹑太保三官的合称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东宫三师
dōng
东
gōng
宫
sān
三
shī
师
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
宫主
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
师丈
师严道尊
师事
师人
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
