Bản dịch của từ 东封西款 trong tiếng Việt

东封西款

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东封西款 (Thành ngữ)

dōng fēng xī kuǎn
01

Chỉ việc hai bên biên giới ngừng chiến, thiết lập hòa bình, hòa giải và gắn kết quan hệ tốt đẹp.

封:封爵;款:归顺。东边封爵,西边归顺。指边境罢战,修好言和。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东封西款

dōng

fēng

西

kuǎn

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
封一
封三
封事
封二
封人
西上
西东
西乐
西乞
西乡
款东
款书
款交
款仪
款伏
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép