Bản dịch của từ 东山复起 trong tiếng Việt

东山复起

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东山复起 (Thành ngữ)

dōng shān fù qǐ
01

Chỉ việc sau khi thất thế, lại vươn lên nắm giữ vị trí quan trọng; như 'đông sơn phục khởi' thể hiện sự trở lại đầy mạnh mẽ và ngoạn mục.

指再度出任要职。也比喻失势之后又重新得势。同“东山再起”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东山复起

dōng

shān

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
复三
复业
复习
复书
起丧
起为头
起义
起乐
起书
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép