Bản dịch của từ 东山妓 trong tiếng Việt

东山妓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东山妓 (Danh từ)

dōng shān jì
01

Chỉ những nữ nghệ nhân hát múa do Tôn thất Tống An thời Tấn triều nuôi dưỡng tại Đông Sơn.

1.指晋谢安在东山居住时所畜养的能歌善舞的女艺人。

Ví dụ
02

Chỉ chung nữ nghệ nhân giỏi ca múa, diễn viên nữ tài năng

2.泛指能歌善舞的女艺人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东山妓

dōng

shān

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
妓女
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép