Bản dịch của từ 东山屐 trong tiếng Việt

东山屐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东山屐 (Danh từ)

dōng shān jī
01

Chuyện cổ về Tạ An (谢安) ở Đông Sơn, thường đi guốc () đến biệt thự ở kinh thành Kim Lăng để nghỉ ngơi, biểu tượng cho sự thanh nhàn, ung dung giữa chốn quan trường và chiến tranh.

晋谢安在金陵城东筑别墅,常着屐来此游憩。谢玄等破苻坚,有驿书至,安方对客围棋,阅书既竟,了无喜色,棋如故。既罢,还内,过户限,心喜甚,不觉屐齿之折。事见《晋书.谢安传》。后因以“东山屐”为典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东山屐

dōng

shān

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
屐子
屐履
屐履间
屐屩
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép