Bản dịch của từ 东岩酒 trong tiếng Việt

东岩酒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东岩酒 (Danh từ)

dōng yán jiǔ
01

Rượu danh tiếng cổ ở phía đông Long Nham (phủ Gia Châu, nay thuộc Lạc Sơn/La Sơn, tỉnh Tứ Xuyên), tức loại rượu nổi tiếng ở khe Phật (động, vực) phía đông thành cổ; thường nhắc đến như rượu truyền thống, đặc sản địa phương.

古代四川嘉州(今乐山)城东佛峡所产的名酒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东岩酒

dōng

yán

jiǔ

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
岩下电
岩僥
岩冈
岩厓
岩吟
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép