Bản dịch của từ 东岳大帝 trong tiếng Việt

东岳大帝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东岳大帝 (Danh từ)

dōng yuè dà dì
01

Đông Nhạc Đại Đế — vị thần núi Thái Sơn trong đạo giáo, thường được thờ ở đền Đông Nhạc; dân gian tin rằng ông cai quản sinh tử, mỗi năm cúng tế vào ngày 28 tháng 3 âm lịch.

道教所奉东岳庙中的泰山神。迷信谓其掌管人间生死。每年夏历三月二十八日举行祭祀。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东岳大帝

dōng

yuè

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
岳丈
岳伯
岳停
岳公
岳华
大一统
大万
大丈夫
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép