Bản dịch của từ 东征西怨 trong tiếng Việt

东征西怨

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东征西怨 (Thành ngữ)

dōng zhēng xī yuàn
01

原指一方讨伐另方怨恨不被先救后也可指四处征伐或四面受怨到处应付纷争可联想为东征西怨”:东边打仗西边有人抱怨简洁记忆到处征战四面树敌或四处奔波应付纠纷

本指商汤向一方征伐,则另一方人民埋怨他不先来解救自己。后指帝王兴仁义之师为民除害,深受百姓拥戴。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东征西怨

dōng

zhēng

西

yuàn

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
征两
征举
征乞
征书
征事
西上
西东
西乐
西乞
西乡
怨不得
怨乱
怨仇
怨偶
怨入骨髓
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép