Bản dịch của từ 东指西画 trong tiếng Việt

东指西画

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东指西画 (Động từ)

dōng zhǐ xī huà
01

Chỉ chỏ, ra lệnh/phân công một cách liên tục hoặc tỏ ý hướng dẫn (như chỉ tay này sang kia); cũng có sắc thái quản thúc, chỉ đạo

指指点点,吩咐指派。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东指西画

dōng

zhǐ

西

huà

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
西上
西东
西乐
西乞
西乡
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép