Bản dịch của từ 东方三大 trong tiếng Việt

东方三大

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东方三大 (Danh từ)

dōng fāng sān dà
01

Chỉ ba danh thắng lớn ở phương Đông gồm núi Thái Sơn, biển Đông Hải và khu vực mộ Khổng Tử (Khổng Lâm).

指泰山﹑东海﹑孔林。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东方三大

dōng

fāng

sān

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
方丈
方丈室
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
大一统
大万
大丈夫
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép