Bản dịch của từ 东方朔 trong tiếng Việt

东方朔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东方朔 (Danh từ)

dōng fāng shuò
01

Đông Phương Sóc, nhà văn học Tây Hán nổi tiếng, tính cách hài hước, giỏi làm từ phú, tác phẩm nổi bật là 'Đáp khách nan'.

东方朔(前154-前93)西汉文学家。字曼倩,平原厌次(今山东惠民)人。武帝时为太中大夫。性格诙谐滑稽。善辞赋,名篇有《答客难》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东方朔

dōng

fāng

shuò

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
方丈
方丈室
朔云
朔光
朔党
朔北
朔参官
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép