Bản dịch của từ 东昏 trong tiếng Việt
东昏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东昏 (Danh từ)
【dōng hūn】
01
Đông Hôn - một tước hiệu của hoàng đế bị phế trong lịch sử Trung Quốc, nổi tiếng vì sự xa hoa thái quá và tàn bạo, liên quan đến triều đại Nam Triều Tề.
1.古代废帝的封号之一。指南朝齐萧宝卷。齐明帝次子。即位后荒淫残暴。曾凿金为莲花布于地上,令所宠潘妃行其上,谓为“步步生莲花”。后为萧衍所杀。和帝立,追废为东昏侯。
Ví dụ
02
Tước hiệu của hoàng đế nhà Kim bị phế, cụ thể là Vãn Diên Đãn, bị giết rồi bị giáng làm Đông Hôn vương
2.古代废帝的封号之一。指金熙宗完颜亶。在位九年,为平章政事完颜亮所杀。降封为东昏王。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东昏
dōng
东
hūn
昏
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
