Bản dịch của từ 东易 trong tiếng Việt
东易
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东易 (Thành ngữ)
【dōng yì】
01
Danh xưng chỉ bậc đại sư về kinh học (nhất là Nghiên cứu Kinh Dịch), tôn xưng người học rộng, tinh thông; gốc từ chuyện Hán đại học giả 丁宽,被誉为“东易”。
汉丁宽从田何受《易》,精敏过人,学成东归,何谓门人曰:“《易》以东矣。”事见《汉书.儒林传.丁宽》。后因以“东易”代指经学大师。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东易
dōng
东
yì
易
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
易与
易世
易中
易乐
易于
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
