Bản dịch của từ 东村女 trong tiếng Việt
东村女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东村女 (Danh từ)
【dōng cūn nǚ】
01
Chỉ Đông Thị, người nổi tiếng trong truyền thuyết Trung Quốc vì vẻ đẹp kém may mắn và hay bắt chước người khác, thường dùng để chỉ người bắt chước mà không thành công.
指东施。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东村女
dōng
东
cūn
村
nǚ
女
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
村上
村书
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
