Bản dịch của từ 东林十八贤 trong tiếng Việt
东林十八贤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东林十八贤 (Danh từ)
【dōng lín shí bā xián】
01
Nhóm 18 vị hiền nhân nổi tiếng sáng lập xã hội Bạch Liên tại chùa Đông Lâm, núi Lư Sơn, thời Tấn, do các danh tăng như Tấn Huệ Viễn và các học giả như Lưu Di Dân, Lôi Thứ Tông khởi xướng.
晋慧远法师与刘遗民﹑雷次宗﹑宗炳等十八人发起结白莲社于庐山东林寺,因称“东林十八贤”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东林十八贤
dōng
东
lín
林
shí
十
bā
八
xián
贤
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
