Bản dịch của từ 东汉分 trong tiếng Việt

东汉分

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东汉分 (Danh từ)

dōng hàn fēn
01

Tên gọi một thể loại chữ viết, chỉ kiểu chữ Khải thư thời Đông Hán (còn gọi là Đông Hán bát phân li thư).

书体的名称。指东汉八分隶书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东汉分

dōng

hàn

fēn

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
汉中
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép