Bản dịch của từ 东汉通俗演义 trong tiếng Việt
东汉通俗演义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东汉通俗演义 (Danh từ)
【dōng hàn tōng sú yǎn yì】
01
Một tác phẩm tiểu thuyết lịch sử thời Đông Hán, kể chuyện từ triều đại nhà Tân của Vương Mãng đến thời Hán Hán Đế, tập trung vào sự phục hưng của vua Quang Vũ, dựa trên sử sách và tiểu thuyết tiền nhân.
一称《东汉十二帝通俗演义》。讲史小说。明代谢诏作。十卷,一百四十六回。情节起于王莽建立新朝,终于汉桓帝。对光武中兴尤多着墨。多取材于史书与前人同类小说。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东汉通俗演义
dōng
东
hàn
汉
tōng
通
sú
俗
yǎn
演
yì
义
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
汉中
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
俗不可耐
俗不堪耐
演义
演习
演兴
演兵场
演出
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
