Bản dịch của từ 东河 trong tiếng Việt

东河

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东河 (Danh từ)

dōng hé
01

Tên gọi chung của các con sông do Tổng đốc Hà Đông quản lý, gồm các dòng sông ở hai tỉnh Hà Nam và Sơn Đông như Hoàng Hà, Vận Hà.

2.清雍正七年(1729年)改河道副总督为河南山东河道总督(通称河东河道总督),专司河南山东两省境内黄河﹑运河等的防治事宜。其所管辖的诸河流统称“东河”。参阅《清史稿·职官志三·总督》。

Ví dụ
02

Tên gọi đoạn sông Hoàng Hà ở thời Chiến Quốc, Tần Hán, từ huyện Vũ Trạch (Hà Nam) về phía hạ lưu có hướng chảy theo chiều Nam-Bắc, gọi là Đông Hà, đối nghịch với đoạn chảy Bắc-Nam gọi là Tây Hà.

1.战国秦汉时,黄河自今河南武陟县以下略呈南北流向一段,称东河。与晋陕间北南流向一段称西河相对。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东河

dōng

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép