Bản dịch của từ 东沼 trong tiếng Việt

东沼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东沼 (Danh từ)

dōng zhǎo
01

Ao, đầm, hoặc vùng hồ đầm ở phía đông (cụ thể: đầm phía đông của Trường An)

1.东边的池沼。指长安东陂池。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đông Triều (tên địa danh truyền thuyết: nơi Mặt Trời xuất phát — 旸谷之處), gọi nơi phía đông có đầm lầy/ao trong truyền thuyết

2.指传说日所出处的旸谷。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东沼

dōng

zhǎo

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
沼吴
沼地
沼气
沼池
沼沚
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép