Bản dịch của từ 东洋大海 trong tiếng Việt

东洋大海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东洋大海 (Danh từ)

dōng yáng dà hǎi
01

Biển phía đông; đại dương mênh mông về hướng đông (東洋 tức “đông dương/đại dương”), gợi hình ảnh biển rộng vô tận ở phương đông

东洋:东边的大海。泛指无边无际的大海。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东洋大海

dōng

yáng

hǎi

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
洋东
洋井
洋人
洋伞
大一统
大万
大丈夫
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép