Bản dịch của từ 东流水 trong tiếng Việt
东流水
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东流水 (Thành ngữ)
【dōng liú shuǐ】
01
Dòng nước chảy về hướng đông, như dòng suối hay sông nước đang trôi về phía mặt trời mọc.
1.东逝的流水。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ sự vật, sự việc trôi qua, mất đi không thể lấy lại được như dòng nước chảy về phía đông
2.比喻事物消逝,不可复返。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东流水
dōng
东
liú
流
shuǐ
水
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
流丐
流丸
流丽
流习
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
