Bản dịch của từ 东流西落 trong tiếng Việt

东流西落

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东流西落 (Thành ngữ)

dōng liú xī luò
01

Miêu tả cảnh lưu lạc khắp nơi, đi lang thang từ đông sang tây, không có nơi định cư cố định.

形容四处流浪,流落四方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东流西落

dōng

liú

西

luò

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
流丐
流丸
流丽
流习
西上
西东
西乐
西乞
西乡
落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép