Bản dịch của từ 东海公 trong tiếng Việt

东海公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东海公 (Danh từ)

dōng hǎi gōng
01

Tên hiệu của tướng nông dân khởi nghĩa cuối thời Tùy là Cao Sĩ Đạt

1.隋末农民起义军将领高士达自称之号。

Ví dụ
02

Tên hiệu của nhà thơ triều Thanh Hoàng Tuân Hiến, dùng để tự xưng trong thơ ca.

2.清代诗人黄遵宪自署之号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东海公

dōng

hǎi

gōng

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép