Bản dịch của từ 东海关 trong tiếng Việt

东海关

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东海关 (Danh từ)

dōng hǎi guān
01

Một cửa khẩu thuế thời nhà Thanh, được thành lập năm cùng thời vua Đồng Trị, nằm ở bán đảo Chi Phố, thành phố Yên Đài, tỉnh Sơn Đông ngày nay.

清代税关之一,同治二年设,在今山东省烟台市芝罘半岛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东海关

dōng

hǎi

guān

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
关上
关东
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép