Bản dịch của từ 东海金 trong tiếng Việt
东海金
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东海金 (Danh từ)
【dōng hǎi jīn】
01
Số tiền thừa, khoản tiền thưởng thừa lại dùng để chi tiêu hoặc đãi tiệc, thường là tiền thưởng của quan lại về hưu hoặc tiền thưởng thừa còn lại.
据《汉书.疏广传》载:太子太傅疏广告老归里,宣帝赠黄金二十斤,太子复加赠五十斤。广日以所赐金设宴召请族人﹑故旧,不留其馀。曰:“此金者,圣主所以惠养老臣也,故乐与乡党宗族共飨其赐,以尽吾余日,不亦可乎!”疏广,汉东海郡人。后因以“东海金”指馀俸﹑馀金。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东海金
dōng
东
hǎi
海
jīn
金
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
