Bản dịch của từ 东溟臣 trong tiếng Việt

东溟臣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东溟臣 (Danh từ)

dōng míng chén
01

Người gặp khó khăn, rơi vào tình thế hiểm nghèo cần được cứu giúp ngay.

《庄子.外物》:“周昨来,有中道而呼者。周顾视车辙中,有鲋鱼焉。周问之曰:‘鲋鱼来,子何为者邪?’对曰:‘我东海之波臣也。君岂有斗升之水而活我哉?’周曰:‘诺。我且南游吴越之王,激西江之水而迎子,可乎?’”后因以“东溟臣”比喻陷入困境亟待解救之人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东溟臣

dōng

míng

chén

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
溟冷
溟壑
溟岛
溟极
溟池
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép