Bản dịch của từ 东瑟 trong tiếng Việt
东瑟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东瑟 (Danh từ)
【dōng sè】
01
Chỉ tình trạng vua chúa bị sỉ nhục hoặc chịu nhục nhã, bắt nguồn từ chuyện vua Triệu bị vua Tần bắt ép chơi đàn sắt (瑟) khi say rượu, tượng trưng cho sự nhục nhã về mặt chính trị.
《史记.廉颇蔺相如列传》:“﹝赵王﹞与秦王会渑池。秦王饮酒酣曰:‘寡人窃闻赵王好音,请奏瑟。’赵王鼓瑟。”赵在秦东。后]以“东瑟”谓国君受辱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东瑟
dōng
东
sè
瑟
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
瑟居
瑟弄琴调
瑟歌
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
