Bản dịch của từ 东直门 trong tiếng Việt

东直门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东直门 (Danh từ)

dōng zhí mén
01

Tên cổng phía đông bắc của thành nội Bắc Kinh (địa danh lịch sử); thời Nguyên gọi 崇仁门, thời Minh đổi tên thành 东直门

北京内城东北城门名。元代为大都的崇仁门,明时更今名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东直门

dōng

zhí

mén

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
门丁
门上
门上人
门下
门下人
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép