Bản dịch của từ 东织 trong tiếng Việt

东织

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东织 (Danh từ)

dōng zhī
01

Quan chức thời Tần-Hán phụ trách nghề dệt; một chức quan nhỏ trong phủ công, chuyên quản lý việc tổ chức và giám sát nghề dệt (Hán Việt: Đông Chức/Đông Chức quan).

秦汉时掌管织造的少府属官之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东织

dōng

zhī

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
织乌
织作
织发夫人
织品
织坊
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép