Bản dịch của từ 东老 trong tiếng Việt

东老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东老 (Danh từ)

dōng lǎo
01

Tên hiệu của nhà nho thời Tống là Tầm Tư, ẩn cư ở núi Đông Lâm tỉnh Chiết Giang, gọi là “Đông Lão”.

指宋沈思。思隐于浙江省东林山,自号“东老”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东老

dōng

lǎo

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
老一辈
老丈
老丈人
老三届
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép