Bản dịch của từ 东耕 trong tiếng Việt
东耕
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东耕 (Động từ)
【dōng gēng】
01
Mùa cày cấy vào mùa xuân, bắt đầu gieo trồng đầu năm
1.春耕。
Ví dụ
02
Ngày xưa, chỉ việc vua chúa tự mình cày ruộng, biểu tượng cho sự cần cù và gắn bó với đất đai.
2.古代称天子籍田。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ việc thiên tử tự tay cày ruộng ở vùng đất được chỉ định (thường là ở phía đông), biểu tượng cho sự khiêm nhường và sự gắn bó với nông nghiệp.
3.谓天子耕于籍田。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东耕
dōng
东
gēng
耕
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
耕事
耕云播雨
耕人
耕作
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
