Bản dịch của từ 东荡西除 trong tiếng Việt

东荡西除

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东荡西除 (Động từ)

dōng dàng xī chú
01

Dùng quân đội đi dẹp loạn ở khắp nơi, trấn áp các cuộc nổi loạn.

指出兵平定各处叛乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东荡西除

dōng

dàng

西

chú

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
荡主
荡产
荡产倾家
荡佚
西上
西东
西乐
西乞
西乡
除丧
除了
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép